credit bureau

Học thuật
Thân thiện
credit bureau

A person checks their credit report from a credit bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công ty lưu trữ hồ sơ tín dụng: Một tổ chức nhân chuyên thu thập, lưu trữ cung cấp thông tin về lịch sử tín dụng (vay mượn, thanh toán) của các cá nhân hoặc doanh nghiệp cho các tổ chức tài chính được ủy quyền, thường với một khoản phí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before approving the loan, the bank will check your report with a credit bureau. (Trước khi phê duyệt khoản vay, ngân hàng sẽ kiểm tra báo cáo của bạn tại một công ty lưu trữ hồ sơ tín dụng.)
    • It's important to review your credit bureau report annually for any errors. (Việc kiểm tra báo cáo từ công ty lưu trữ hồ sơ tín dụng hàng năm để tìm lỗi sai rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to report to a credit bureau": báo cáo thông tin (về thanh toán, nợ) cho một công ty lưu trữ hồ sơ tín dụng.
    • Late payments on your credit card will be reported to the credit bureau. (Việc thanh toán trễ hạn thẻ tín dụng của bạn sẽ được báo cáo cho công ty lưu trữ hồ sơ tín dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Credit reporting agency (n): cơ quan báo cáo tín dụng (cùng nghĩa với "credit bureau").
  • Consumer reporting agency (n): cơ quan báo cáo người tiêu dùng (tên gọi pháp khác).
Từ đồng nghĩa
  • Credit reporting agency: cơ quan báo cáo tín dụng.
  • Credit reference agency: cơ quan tham chiếu tín dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "credit bureau")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ "credit bureau")

credit bureau

A person checks their credit report from a credit bureau.

Noun
  1. công ty lưu trữ hổ tín dụng